Dịch

Leen

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Con sông nhỏ ở Nottinghamshire, Anh, nhập vào sông Trent ở Nottingham; đầy đủ, sông Leendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor river in Nottinghamshire, England, which joins the River Trent in Nottingham; in full, the River Leen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LeenDạng gốc (base form)
  2. LeensSố nhiều (plural)

AI