Leen
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Con sông nhỏ ở Nottinghamshire, Anh, nhập vào sông Trent ở Nottingham; đầy đủ, sông Leendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor river in Nottinghamshire, England, which joins the River Trent in Nottingham; in full, the River Leen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LeenDạng gốc (base form)
- LeensSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha