Lean
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Leandanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LeanDạng gốc (base form)
- LeansSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)lean-toCháilean towardsDùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy nghiêng, hướng tớilean-backĐược người xem, người sử dụng thưởng thức một cách thụ động, v.vlean thinkingPhương pháp tập trung vào việc tối đa hóa giá trị khách hàng đồng thời giảm thiểu lãng phí thông qua cải tiến liên tụclean and meanHiệu quả vì không có gì vượt quá mức cần thiết và chỉ tập trung vào mục tiêu của mìnhlean-burnLiên quan đến việc đốt nhiên liệu với lượng không khí dư thừa trong động cơ đốt trong