Dịch

McLean

danh từ riêng (proper noun)
US/məˈklin/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một họ Scotland từ tiếng Gaelic của Scotland, một sự Anh hóa của Mac Gille Eòin (“con trai của người hầu của John”)danh từ riêngA Scottish surname from Scottish Gaelic, an anglicization of Mac Gille Eòin (“son of the servant of John”).
  2. Một họ từ tiếng Ireland, một cách viết Anh hóa của Mac Giolla Eoin (“con trai của người hầu của John”)danh từ riêngA surname from Irish, an anglicization of Mac Giolla Eoin (“son of the servant of John”).
  3. Ngôi làng ở Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA village in Saskatchewan, Canada.
  4. Ngôi làng ở Illinoisdanh từ riêngA village in Illinois.

6 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. McLeanDạng gốc (base form)
  2. McLeansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

McLean Fallsdanh từ riêngTên cũ của Thác Churchill: một thác nước ở Labrador, Newfoundland và Labrador, Canada
McLean Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bloomington. Được đặt theo tên của John McLean
McLeans Ridgesdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Ballina và khu vực hội đồng Lismore, phía đông bắc New South Wales, Australia

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Tây Virginia
  1. An unincorporated community in West Virginia.

AI