leaner
A2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người nghiêng vềdanh từOne who leans, or inclines toward something.
- Biển hiệu tựadanh từA vertical sign, usually leaned on a porch and made from repurposed wood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leanerDạng gốc (base form)
- leanersSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc leanerVí dụ
- .hãy bỏ kính dày sang và bắt đầu viết văn ngắn gọn hơn.
- .Layla nhận một bản án nghiêng nhẹ.
- .Mary đang gầy đi và khỏe hơn.