Labor
danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Đảng Lao động Úcdanh từ riêngThe Australian Labor Party.
- Họ người Phápdanh từ riêngA surname from French.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LaborDạng gốc (base form)
- LaborsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Labor Daydanh từ | danh từ | Ngày lễ đánh dấu sự kết thúc không chính thức của mùa hè, được tổ chức vào thứ Hai đầu tiên của tháng Chín |
| hard labordanh từ | danh từ | Lao động khổ sai |
| labor uniondanh từ | danh từ | Công đoàn |
| manual labordanh từ | danh từ | Lao động chân tay, lao động tay chân |
| labor marketdanh từ | danh từ | Thị trường lao động |
| Labor Partydanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức chính trị đại diện cho lao động |
| prison labordanh từ | danh từ | Công việc mà một người bị buộc phải thực hiện do không có lựa chọn, do lựa chọn trong khi ở trong tù, hoặc hoàn toàn trái với ý muốn của một người trong khi ở trong tình trạng bị giam giữ hoặc làm nô lệ |
| forced labordanh từ | danh từ | Lao động cưỡng bức |
Họ từ (word family)
cùng gốc LaborVí dụ
- 1929, three-year .
- .
- , .