Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hard labor
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
ɑ
ɹ
d
ˈ
l
eɪ
.
b
ɚ/
Nghĩa chính
1
Lao động khổ sai
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Forced servitude in the form of physically difficult labor, usually as a penal punishment.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
serfdom
slavery
penal servitude
Ví dụ
This
modern
machine
dispenses
with
much
hard
labor
.
Making
babies
is
not
hard
labor
.
Hard
labor
was
beginning
to
tell
on
his
health
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Lao động khổ sai
1
Lao động khổ sai
1
Lao động khổ sai