laboratories là số nhiều của laboratory
Nghĩa chính
- Phòng thí nghiệmdanh từA room, building or institution equipped for scientific research, experimentation or analysis.
- Phòng điều chế, xưởng bào chếdanh từA place where chemicals, drugs or microbes are prepared or manufactured.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laboratoryDạng gốc (base form)
- laboratoriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a/the laboratorytrong phòng thí nghiệmThe effects of weathering can be simulated in the laboratory.Tác động của sự phong hóa có thể được mô phỏng trong phòng thí nghiệm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| language laboratorydanh từ | danh từ | Phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh |
| hot laboratorydanh từ | danh từ | Phòng thí nghiệm được thiết kế để sử dụng các chất phóng xạ |
| laboratory coatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lab coat |
| laboratory mousedanh từ | danh từ | Chuột bạch |
| laboratory assistantdanh từ | danh từ | Người làm việc trong phòng thí nghiệm ở vị trí tương đối thấp |
| laboratory ratdanh từ | danh từ | Con chuột được sử dụng trong phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm khoa học |
| laboratory notebook | Sổ tay thí nghiệm | |
| undersea laboratory | Phòng thí nghiệm dưới biển |
Ví dụ
- ; , , , : , .Cô lại đọc đoạn văn đã thu hút sự chú ý của mình; đứng dậy khỏi chỗ ngồi, mang cuốn sách vẫn mở ra, đặt lên tấm đá bên lò trong phòng thí nghiệm: đó là một tác phẩm nổi tiếng về chất độc, viết vào thế kỷ XV.
- .Anh ấy làm việc trong phòng thí nghiệm.
- .Chào mừng đến phòng thí nghiệm của chúng tôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phòng thí nghiệm
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc laboratoryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạilabōrātōrium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- labdễ nhầm, đồng nghĩatừ đầy đủ, trang trọng hơn