Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Mã vô tuyến cho chữ Kdanh từradiotelephony clear-code word for the letter K.
- Vua, nhà vuadanh từThe title of a king.
- Họ King (tên người)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English and Scottish surname transferred from the nickname, originally a nickname for someone who either acted as if he were a king or had worked in the king's household.
- Lớp tàu hỏa Kingdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)King class, a class of steam locomotives once used on the GWR which were all named after kings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KingDạng gốc (base form)
- KingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| king cobradanh từ | danh từ | Hổ mang chúa, rắn hổ mang chúa |
| king crabdanh từ | danh từ | Cua hoàng đế |
| king of heartsdanh từ | danh từ | Già cơ |
| king pin | Trùm, nhân vật chủ chốt | |
| king size | Cỡ lớn | |
| king's speechdanh từ | danh từ | Bài phát biểu Giáng sinh của Nhà vua |
| high kingdanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Vị vua hoặc người cai trị chính; một vị vua vĩ đại, cấp trên hoặc tối cao; một vị vua của các vị vua |
| live like a kingđộng từ | động từ | Sống trong sự sang trọng, trong môi trường xung quanh đắt tiền và thoải mái |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn King ở hạt Gibson
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn King ở hạt Gibson, Indiana, MỹAn unincorporated community in Gibson County, Indiana.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc KingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , ; , , , " ."Khi chúng tôi leo lên dốc Marykirk Bank, Ogilvie nói về những con đèo dẫn sang Deeside, và về những khu rừng hươu hoàng gia quanh Balmoral; sau đó, với vẻ vừa tự hào vừa khiêm tốn, ông nói thêm, "Tôi đã lái xe cho Nhà vua bảy lần rồi.
- – “ ” – , “, .”Vì vậy, khi ông King – người đã có mặt tại Atlanta trong ngày "Chủ nhật Đẫm máu" – đánh điện cho Parks về việc quay trở lại Alabama để tham gia cuộc tuần hành quần chúng lần thứ ba từ Selma đến Montgomery, câu trả lời ngay lập tức của bà là "Tất nhiên rồi".
- .Chúng ta là vua.