Nghĩa chính
- Khan (tên nam)danh từ riêngA male given name used extensively among Muslims of South Asia.
- Khan (họ)danh từ riêngA surname derived from the given name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aga Khandanh từ | danh từ | Thủ lĩnh của Nizari Ismailis |
| Genghis Khandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành Cát Tư Hãn |
| Khan Tengridanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi thuộc dãy núi Thiên Sơn ở Nội và Trung Á |
| Khan Younusdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh Nam Gaza, Dải Gaza, Palestine; đầy đủ, Tỉnh Khan Younus. Thủ đô: Khan Younus |
| Rahim Yar Khandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Punjab, Pakistan |
| Dera Ghazi Khandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở miền trung Pakistan |
| Prachuap Khiri Khandanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Thái Lan |
| right of Genghis Khantính từ | tính từ | Về quan điểm chính trị, cực kỳ cánh hữu |
Ví dụ
- " / , ," , .
- .
- Kublai .
Họ từ (word family)
cùng gốc KhanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnخَانxān
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha