Nghĩa chính
- Xin lỗicụm từIndicates the speaker's apology.
- Tôi lấy làm tiếc, chia buồncụm từIndicates the speaker's commiseration.
- Xin lỗi bạn nói lại được không, hả, cái gì cơcụm từIndicates that the speaker is confused or requests information to be repeated; come again?, say again?, I beg your pardon?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ờ, xin lỗi nghe.
- .Tôi đến để xin lỗi.
- , . .