Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Hunter (họ người)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English and Scottish surname originating as an occupation for a hunter.
- Hunter (tên nam)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Con sông ở New South Wales, Úc; chảy 300 km từ dãy núi Mount Royal trong Công viên quốc gia Barrington Tops vào biển Tasman ở Newcastle; được đặt tên theo John Hunter, Thống đốc thứ 2 của New South Walesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in New South Wales, Australia; flowing 300 km from the Mount Royal Range within Barrington Tops National Park into the Tasman Sea at Newcastle; named for John Hunter, 2nd Governor of New South Wales.
- Con sông ở Tây Úc, Úc; chảy 16 km từ Đồi Donkins gần Công viên Quốc gia Sông Mitchell vào Biển Timor; được nhà thám hiểm người Úc Philip Parker King đặt tên theo James Hunter, bác sĩ phẫu thuật của HMS Nàng tiên cá của Kingdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Western Australia, Australia; flowing 16 km from Donkins Hill near Mitchell River National Park into the Timor Sea; named by Australian explorer Philip Parker King for James Hunter, the surgeon of King's HMS Mermaid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HunterDạng gốc (base form)
- HuntersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dog hunterdanh từ | danh từ | Một người tiêu diệt chó đi lạc |
| self-hunterdanh từ | danh từ | Con chó săn tự đi săn |
| half-hunterdanh từ | danh từ | Chiếc đồng hồ bỏ túi theo phong cách thợ săn nhưng có mặt kính hoặc lỗ ở giữa nắp, giúp bạn có thể nhìn thấy kim ngay cả khi đồng hồ được đóng lại |
| wolf-hunterdanh từ | danh từ | Người (hoặc hiếm khi là một vật) săn (để giết) sói |
| lion hunterdanh từ | danh từ | Người chạy theo những người nổi tiếng với sự nịnh nọt ngu ngốc hoặc tìm kiếm vinh quang phản ánh từ công ty của họ |
| hunter eyesdanh từ | danh từ | Đôi mắt của một người đàn ông tương đối có mũ trùm đầu, thon dài và lõm vào trong hộp sọ, được các nhà incels tin là có sức hấp dẫn đặc biệt đối với phụ nữ |
| king-hunterdanh từ | danh từ | Các loài chim bói cá chủ yếu săn mồi trên đất liền thay vì bắt con mồi từ dưới nước |
| cool hunterdanh từ | danh từ | Ai đó được tuyển dụng để tìm ra những xu hướng mới nhất, đặc biệt là trong ngành thời trang hoặc truyền thông |
19 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 19
Khu vực bầu cử Hunter
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An electoral division in New South Wales, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Hunter- hunterlikeGiống hoặc có đặc điểm của một thợ săntính từ
- HunterviewĐịa phương trong khu vực hội đồng Singleton, phía đông New South Wales, Australiadanh từ riêng
- HunterstonKhu vực ven biển của khu vực hội đồng Bắc Ayrshire, Scotland, vị trí khu đất của gia đình Hunter, một nhà máy điện hạt nhân và một bến cảng (OS lưới ref NS1951)danh từ riêng
- HunterianLiên quan đến William Hunter (1718–1783), nhà giải phẫu họctính từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- ... ( ).
- .