Dịch

hunter eyes

danh từ (noun)
UK/ˈhʌntə ˈaɪz/US/ˈhʌntɚ ˈaɪz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đôi mắt của một người đàn ông tương đối có mũ trùm đầu, thon dài và lõm vào trong hộp sọ, được các nhà incels tin là có sức hấp dẫn đặc biệt đối với phụ nữdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A man's eyes that are relatively hooded, elongated and recessed into the skull, believed by incels to be particularly attractive to women.

Ví dụ

  • , : , , , , , .

AI