Hobby
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ tiếng Anh được chuyển từ tên thậtdanh từ riêngAn English surname transferred from the given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HobbyDạng gốc (base form)
- HobbiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hobby farmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lifestyle block |
| hobby fusedanh từ | danh từ | Cầu chì pháo hoa chuyên dụng, cháy chậm, không thấm nước, được biết đến với khả năng cung cấp thời gian trễ đáng tin cậy trước khi đánh lửa |
| hobby deskdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hobby table |
| hobby horsedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Sở thích của người Ailen, một giống ngựa đã tuyệt chủng |
| hobby knifedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với craft knife |
| hobby tabledanh từ | danh từ | Bàn dành cho các hoạt động giải trí như vẽ hoặc làm đồ thủ công, đôi khi có ngăn kéo hoặc tủ và đôi khi có thể nghiêng lên xuống |
| Irish Hobbydanh từ | danh từ | Giống ngựa đã tuyệt chủng sống ở Quần đảo Anh trong thời Trung Cổ |
| hobby bobbydanh từ | danh từ | Cảnh sát đặc biệt |
Họ từ (word family)
cùng gốc HobbyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung