Dịch

Highland

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có liên quan hoặc liên quan đến Highland hoặc Highlands.tính từkhông so sánh (not comparable)Of or related to Highland or the Highlands.
  2. Khu vực hội đồng ở tây bắc Scotland, một trong 32 khu vực được thành lập năm 1996.danh từ riêngA council area in north-west Scotland, one of 32 created in 1996.
  3. Vùng cũ của Scotland, được thành lập vào năm 1975 từ các quận Inverness-shire, Nairnshire, Ross và Cromarty, Caithness, Sutherland và một phần của Argyll và Moray, bị bãi bỏ vào năm 1996danh từ riêngA former region of Scotland, created in 1975 from the counties of Inverness-shire, Nairnshire, Ross and Cromarty, Caithness, Sutherland and parts of Argyll and Moray, abolished in 1996.
  4. Thành phố thuộc quận San Bernardino, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in San Bernardino County, California, United States.

Cụm từ (phrase)

Highland cowdanh từĐồng nghĩa với Highland cattle
West Highlanddanh từDạng tỉnh lược của West Highland White Terrier
Highland Parkdanh từ riêngKhu phố ở Birmingham, Alabama, Hoa Kỳ
Highland Peakdanh từ riêngNgọn núi ở Sierra Nevada ở Quận Alpine, California
Highland Rangedanh từ riêngDãy núi ở Quận Clark, Nevada
highland dancedanh từ, động từKiểu nhảy theo thói quen theo bước cố định của người Scotland
Highland flingdanh từĐiệu nhảy độc tấu của Cao nguyên Scotland
Highland gamesdanh từLễ hội được tổ chức quanh năm và ở nhiều quốc gia trên thế giới, bao gồm các sự kiện cạnh tranh nhằm tôn vinh văn hóa và di sản của Scotland và đặc biệt là Cao nguyên Scotland

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một số thị trấn ở Hoa Kỳ
  1. Một số thị trấn ở Hoa Kỳ, được liệt kê dưới tên Highland Township.A number of townships in the United States, listed under Highland Township.

AI