Hellenic
C1tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thuộc Hy Lạp cổ đạitính từOf or pertaining to the Ancient Greek culture and civilization before the Hellenistic period.
- Thuộc Hy Lạptính từOf or pertaining to Hellas (Greece) or the Hellenes (Greeks).
- Thuộc tiếng Hy Lạp cổtính từkhông so sánh (not comparable)Of or derived from Ancient Greek.
- Ngôn ngữ Hy Lạpdanh từ riêngThe Greek language and its dialects from the earliest records (Linear B inscriptions, about 1600-1300 B.C.E.) to the present Modern Greek.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HellenicDạng gốc (base form)
- more HellenicSo sánh hơn (comparative)
- most HellenicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un-Hellenictính từ | tính từ | Không phải tiếng Hy Lạp |
| neo-Hellenictính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa Hy Lạp mới |
| non-Hellenictính từ | tính từ | Không phải tiếng Hy Lạp |
| Italo-Hellenictính từ | tính từ | Liên quan đến cả Ý và Hy Lạp cổ đại |
| Hellenic Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Hy Lạp |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἙλληνικόςHellēnikós“of or pertaining to Greece or Greeks”
Ví dụ
- .Tiếng Hy Lạp hiện đại và tiếng Tsakonia là các ngôn ngữ thuộc nhóm Hy Lạp.
Họ từ (word family)
cùng gốc HellenicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha