Dịch

greek

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hiển thị giữ chỗđộng từngoại động từ (transitive)To display a placeholder (instead of text), especially to optimize speed in displaying text that would be too small to read.
  2. Chèn văn bản giảđộng từngoại động từ (transitive)To fill a template with nonsense text (particularly the Lorem ipsum), so that form can be focused on instead of content.
  3. Che logo thương hiệuđộng từngoại động từ (transitive)To obscure a corporate logo that has not been permitted for use in a production.
  4. Điều khó hiểu, chữ như gà bớidanh từAlternative letter-case form of Greek (“nonsense writing or talk; gibberish”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greekNguyên thể (infinitive)
  2. greeksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. greekedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. greekingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

it is all greek to someoneAi đó hoàn toàn không hiểu gì
Greek goddanh từNgười đàn ông cực kỳ đẹp trai và có thân hình cân đối
Modern Greekdanh từ riêngTiếng Hy Lạp hiện đại
ancient Greekdanh từ, tính từNgười bản xứ hay dân cư Hy Lạp cổ đại
Greek letterdanh từDùng theo nghĩa đen, xem Greek, letter
Classical Greekdanh từHình thức ngôn ngữ Hy Lạp cổ đại được sử dụng trong thời kỳ cổ điển của văn học Hy Lạp: khoảng 600 đến 300 năm trước Công nguyên
Greek itđộng từHành động như người Hy Lạp, đặc biệt là người Hy Lạp cổ đại
Old Greekdanh từ riêngDạng ngôn ngữ Hy Lạp trung gian giữa tiếng Hy Lạp cổ đại và tiếng Hy Lạp hiện đại; được nói đại khái giữa thế kỷ 1 và 16

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quan hệ qua đường hậu môn
  1. Alternative letter-case form of Greek (“anal sex”).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . .Bạn có thể chỉ định cỡ chữ tối thiểu mà dưới mức đó văn bản sẽ hiển thị dạng giữ chỗ trong hộp thoại Preferences. Các nhà thiết kế thường thích dùng văn bản giữ chỗ trong các bản bố cục phác thảo vì điều này giúp khách hàng tập trung vào thiết kế hơn là câu chữ.
  • .Chuyện này đối với tôi hoàn toàn khó hiểu.
  • .Đó là một cái tên Hy Lạp.

AI