Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Greek it
động từ
(verb)
US
/ˈ
ɡ
ɹ
i
k
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Hành động như người Hy Lạp, đặc biệt là người Hy Lạp cổ đại
động từ
To act like a Greek, especially the Ancient Greeks.
2
Nghiên cứu ngôn ngữ Hy Lạp cổ đại
động từ
To study the Ancient Greek language.
Ví dụ
Sophia
is
a
multilingual
name
,
but
in
Greek
it
is
a
feminine
name
that
means
"
wisdom
".
Apnoea
is
a
medical
term
which
comes
from
Greek
;
it
literally
means
"
without
breath
".
AI
1
Hành động như người Hy Lạp
2
Nghiên cứu ngôn ngữ Hy Lạp cổ đại
1
Hành động như người Hy Lạp
2
Nghiên cứu ngôn ngữ Hy Lạp cổ đại
1
Hành động như người Hy Lạp
2
Nghiên cứu ngôn ngữ Hy Lạp cổ đại