Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hêlênadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The daughter of Zeus and Leda, considered to be the most beautiful woman in the world; her abduction by Paris brought about the Trojan War.
- Tên riêng nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name from Ancient Greek.
- Thành phố nhỏ ở hạt White, bang Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in White County, Georgia.
- Bướm phượngdanh từAny of various papilionid butterflies of the genus Papilio.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HelenDạng gốc (base form)
- HelensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red Helendanh từ | danh từ | Loài bướm, Papilio helenus, họ Papilionidae, ở Châu Á |
| Mount Helendanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Thành phố Ballarat, miền trung phía tây Victoria, Úc |
| black and white Helendanh từ | danh từ | Các phân loài Papilio nephelus sunatus của loài bướm papilionid, có nguồn gốc từ Trung Quốc và Đông Nam Á |
| Helen Kellerdanh từ | danh từ | Người đã chiến thắng khi đối mặt với nghịch cảnh |
| Helen'gelidanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo nghỉ dưỡng ở Kaafu, Maldives |
| Theddlethorpe St Helendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Theddlethorpe All Saints và St Helens) ở quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF4788) |
| St. Helensdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Columbia, Oregon, Hoa Kỳ |
| St Helensdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và quận đô thị ở Merseyside, phía tây bắc nước Anh |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt St. Mary's
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt St. Mary's, bang Maryland, Hoa KỳAn unincorporated community in St. Mary's County, Maryland.
Họ từ (word family)
cùng gốc Helen- HelenaTên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêng
- HeleneTên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêng
- HelensburghThị trấn ở khu vực hội đồng Argyll và Bute, Scotland (OS Grid ref NS2982)danh từ riêng
- heleninStearoptene từ Inula helenium được sử dụng làm chất khử trùng bên trong và bên ngoàidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng PhápHélène
- từ tiếng LatinhHelena
- từ tiếng Hy Lạp cổἙλένηHelénē
Cùng gốc (doublet)Elaine
Ví dụ
- ! , .
- , .
- .