Dịch

Helen

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈhɛlən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hêlênadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The daughter of Zeus and Leda, considered to be the most beautiful woman in the world; her abduction by Paris brought about the Trojan War.
  2. Tên riêng nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name from Ancient Greek.
  3. Thành phố nhỏ ở hạt White, bang Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in White County, Georgia.
  4. Bướm phượngdanh từAny of various papilionid butterflies of the genus Papilio.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HelenDạng gốc (base form)
  2. HelensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red Helendanh từLoài bướm, Papilio helenus, họ Papilionidae, ở Châu Á
Mount Helendanh từ riêngVùng ngoại ô của Thành phố Ballarat, miền trung phía tây Victoria, Úc
black and white Helendanh từCác phân loài Papilio nephelus sunatus của loài bướm papilionid, có nguồn gốc từ Trung Quốc và Đông Nam Á
Helen Kellerdanh từNgười đã chiến thắng khi đối mặt với nghịch cảnh
Helen'gelidanh từ riêngHòn đảo nghỉ dưỡng ở Kaafu, Maldives
Theddlethorpe St Helendanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Theddlethorpe All Saints và St Helens) ở quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF4788)
St. Helensdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Columbia, Oregon, Hoa Kỳ
St Helensdanh từ riêngThị trấn và quận đô thị ở Merseyside, phía tây bắc nước Anh

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt St. Mary's
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt St. Mary's, bang Maryland, Hoa KỳAn unincorporated community in St. Mary's County, Maryland.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng PhápHélène
  2. từ tiếng LatinhHelena
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἙλένηHelénē

Cùng gốc (doublet)Elaine

Ví dụ

  • ! , .
  • , .
  • .

AI