Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
helenin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Stearoptene từ Inula helenium được sử dụng làm chất khử trùng bên trong và bên ngoài
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A stearoptene from Inula helenium used as an internal and external antiseptic.
Nguồn gốc
(etymology)
helenium
+
-in
AI
1
Stearoptene từ Inula helenium được sử dụng làm chất khử trùng bên trong và bên ngoài
1
Stearoptene từ Inula helenium được sử dụng làm chất khử trùng bên trong và bên ngoài
1
Stearoptene từ Inula helenium được sử dụng làm chất khử trùng bên trong và bên ngoài