Dịch

helenium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loài thực vật có hoa thuộc chi Helenium, lá khô của chúng từng được sử dụng để tạo thành dạng thuốc hítdanh từAny of various flowering plants, of the genus Helenium, the dried leaves of which were once used to make a form of snuff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heleniumDạng gốc (base form)
  2. heleniumsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ thuật ngữ quốc tếHelenium

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • yew-berry, , , , , .
  • , .

AI