Dịch

nellie

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của high nelliedanh từClipping of high nellie, a type of roadster bicycle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nellieDạng gốc (base form)
  2. nelliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nervous Nelliedanh từNgười có tính cách và hành vi đặc trưng bởi sự lo lắng, bất an và rụt rè
nervous-Nellietính từĐặc trưng bởi sự lo lắng hoặc lo lắng; có tính cách yếu đuối, bất an

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • : . . , . .ĐIỆP KHÚC: Lạy thánh thần trên cao đêm nay, có bao giờ bạn thấy cảnh này chưa. Sally Doran ngồi đó trên chiếc xe đạp nellie to đùng. Đó là lúc mười hai giờ đêm, tôi đã giật mình khiếp vía. Nhưng đó chỉ là Sally Doran trên chiếc xe đạp nellie to đùng của cô ấy.

AI