Dịch

Harris

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Họ Ha-rítdanh từ riêngđếm được (countable)An English and Welsh surname originating as a patronymic.
  2. Harris (tên nam)danh từ riêngđếm được (countable)A male given name.
  3. Harris (thị trấn tại Ontario, Canada)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Lake Timiskaming, Timiskaming district, Northeastern Ontario, Northern Ontario, Ontario, Canada.
  4. Harris (làng tại Saskatchewan, Canada)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in the Rural Municipality of Harris, Saskatchewan, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HarrisDạng gốc (base form)
  2. HarrisesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Harris linedanh từĐồng nghĩa với growth arrest line
Harris Parkdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Parramatta, New South Wales, Australia
Mrs. Harrisdanh từ riêngTờ báo Morning Herald có cùng đội ngũ biên tập với tờ Evening Standard nhưng lại trích dẫn một cách sai lầm rằng đây là một cơ quan độc lập
Mount Harrisdanh từ riêngĐịa phương thuộc khu vực hội đồng Warren, phía bắc New South Wales, Australia
South Harrisdanh từ riêngPhần phía nam của Harris, phía nam Tarbert, khu vực hội đồng Western Isles, Scotland
Harris Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hamilton. Được đặt theo tên của Charles Harris
Lewis and Harrisdanh từ riêngHòn đảo lớn nhất trong khu vực hội đồng Outer Hebrides và Western Isles ngoài khơi Scotland
Lewis with Harrisdanh từ riêngĐồng nghĩa với Lewis and Harris

14 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 14
Harris (đô thị nông thôn tại Saskatchewan, Canada)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural municipality of Saskatchewan, Canada.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng

Harry-s“patronymic suffix”

  1. từ tiếng Pháp cổHenri
danh từ riêng
  1. từ tiếng Bắc Âu cổhérað“hundred (administrative district)”

Ví dụ

  • 1999 , , 18- 17- 12 .
  • , .
  • Stefon .

AI