Dịch

Harrison

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈhæ.ɹɪ.sən/US/ˈhɛɹɪsən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Một họ miền bắc tiếng Anh có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA northern English surname originating as a patronymic.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Boone, Arkansasdanh từ riêngA city, the county seat of Boone County, Arkansas.
  4. Thị trấn ở Quận Washington, Georgiadanh từ riêngA town in Washington County, Georgia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HarrisonDạng gốc (base form)
  2. HarrisonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Harrison reddanh từSắc tố anilin màu đỏ son rực rỡ
South Harrisondanh từ riêngThị trấn ở Quận Boone, Arkansas, Hoa Kỳ
Harrison Countydanh từ riêngMột trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Corydon. Được đặt theo tên của William Henry Harrison
Harrison syndromedanh từBệnh gút có hạt tophi mãn tính
Harrison Claudio Carantesdanh từ riêngBarangay ở Baguio, Benguet, Philippines

20 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 20
Thành phố nhỏ ở quận Kootenai
  1. Thành phố nhỏ ở quận Kootenai, IdahoA minor city in Kootenai County, Idaho.

AI