Ham
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Họ Hamdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Hamdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb and ward in Plymouth, Devon, England (OS grid ref SX4657).
- Thôn ở Kent, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Northbourne parish, Dover district, Kent, England (OS grid ref TR3254).
- Làng ở Wiltshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village and civil parish in eastern Wiltshire, England, south of Hungerford, West Berkshire (OS grid ref SU3363).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HamDạng gốc (base form)
- HamsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)radio hamĐồng nghĩa với radio amateurEast HamVùng ngoại ô ở phía đông Luân Đôn thuộc quận Newham, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ4283)-hamHậu tố tên địa điểm, biểu thị một cách khác nhau một khu định cư, trang trại hoặc khu vực bao quanhB'hamViết tắt của Birminghamgo hamRơi vào trạng thái giận dữ và không thể kiểm soát; trở nên điên loạnHigh HamNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST4231)
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Ham
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village in Ham and Stone parish, Stroud district, Gloucestershire, England (OS grid ref ST6898).
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburban area in the borough of Richmond upon Thames and borough of Kingston upon Thames, Greater London, England (OS grid ref TQ1771).
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Two districts (East Ham and West Ham) in borough of Newham, Greater London.
- A son of Noah and the brother of Japheth and Shem.
Ví dụ
- , , , , : .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc HamNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Anh cổhām
danh từ riêng
- từ tiếng Do Tháiחָם