Dịch

Hamitic

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc hoặc liên quan đến người Hamite hoặc các ngôn ngữ Hamitictính từof or pertaining to the Hamites or to the Hamitic languages.
  2. Tên trước đây được áp dụng cho các ngôn ngữ Afroasiatic không phải là ngôn ngữ Semitic; một thuật ngữ bao hàm (không còn được sử dụng) cho các ngôn ngữ Berber, Chadic, Cushitic, Ai Cập và Omoticdanh từ riêngA name formerly applied to those Afroasiatic languages that are not Semitic languages; a cover term (no longer used) for the Berber, Chadic, Cushitic, Egyptian, and Omotic languages.

Cụm từ (phrase)

Nilo-Hamitictính từLiên quan đến Nilo-Hamite
Semito-HamiticChưa có nghĩa
Niloto-HamiticChưa có nghĩa

Ví dụ

  • Miisi .

AI