Dịch

hamite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người Hamit (người Nam Phi, hầu hết là hồi giáo)danh từAny member of the Hamites.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hamiteDạng gốc (base form)
  2. hamitesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Nilo-Hamitedanh từLà thành viên của một nhóm các dân tộc mục vụ Đông Phi, bao gồm Maasai, Teso và Kalenjin, những người có chung mối liên hệ về ngôn ngữ, truyền thống và văn hóa giữa những người nói tiếng Nilotic và các dân tộc Afroasiatic xung quanh

AI