Grand
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Grand (xã thuộc tỉnh Vosges, Pháp)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commune in Vosges department, Grand Est, France.
- Grand (thị trấn ma thuộc hạt Ellis, bang Oklahoma, Hoa Kỳ)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town (historic place) in Ellis County, Oklahoma, United States.
- Họ ngườidanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GrandDạng gốc (base form)
- GrandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grand jurydanh từ | danh từ | Đại bồi thẩm đoàn |
| grand pianodanh từ | danh từ | Đàn đại dương cầm |
| grand theftdanh từ | danh từ | Hành vi phạm tội ăn cắp một số tiền cao hơn giới hạn được quy định theo luật định, do đó phải chịu các hình phạt nghiêm khắc hơn một hành vi trộm cắp đơn giản |
| grand prizedanh từ | danh từ | Trong một giải đấu, xổ số hoặc cuộc thi khác, giải thưởng hấp dẫn nhất được trao cho người chiến thắng chung cuộc; giải nhất |
| Grand Masterdanh từ | danh từ | Danh hiệu, đặc biệt là của các hiệp sĩ, các hội huynh đệ và các tổ chức huynh đệ |
| grand openingdanh từ | danh từ | Lễ khai trương |
| grand totaldanh từ | danh từ | Tổng số chung |
| grand finaldanh từ | danh từ | Đỉnh cao của một loạt trận đấu cuối cùng diễn ra giữa một số đội thể thao |
Họ từ (word family)
cùng gốc GrandNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?
- .
- Mennad .