Dịch

grand theft

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹand ˈθɛft/US/ˈɡɹænd ˈθɛft/

Nghĩa chính

  1. Hành vi phạm tội ăn cắp một số tiền cao hơn giới hạn được quy định theo luật định, do đó phải chịu các hình phạt nghiêm khắc hơn một hành vi trộm cắp đơn giảndanh từkhông đếm được (uncountable)The criminal act of stealing an amount higher than a limit deemed by statute, therefore carrying more severe penalties than a simple theft.

Cụm từ (phrase)

grand theft autodanh từHành vi phạm tội trộm cắp hoặc cố gắng ăn trộm xe cơ giới

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI