Nghĩa chính
- Hành vi phạm tội trộm cắp hoặc cố gắng ăn trộm xe cơ giớidanh từkhông đếm được (uncountable)The criminal act of stealing or attempting to steal a motor vehicle.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- .
Nguồn gốc (etymology)
grand theft“aggravated theft”auto