Dịch

grand theft auto

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹand ˈθɛft ˈɔːtəʊ/US/ˈɡɹænd ˈθɛft ˈɔtoʊ/

Nghĩa chính

  1. Hành vi phạm tội trộm cắp hoặc cố gắng ăn trộm xe cơ giớidanh từkhông đếm được (uncountable)The criminal act of stealing or attempting to steal a motor vehicle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

grand theft“aggravated theft”auto

AI