Dịch

Germanic

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngôn ngữ tổ tiên ban đầu, không có tài liệu mà từ đó các ngôn ngữ Đức khác đã phát triển, chẳng hạn như tiếng Afrikaans, tiếng Đan Mạch, tiếng Hà Lan, tiếng Frisian, tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Faroe, tiếng Iceland, tiếng Yiddish, tiếng Na Uy và tiếng Thụy Điểndanh từ riêngThe early, undocumented ancestral language from which other Germanic languages developed, such as Afrikaans, Danish, Dutch, Frisian, English, German, Faroese, Icelandic, Yiddish, Norwegian and Swedish.
  2. Nhóm ngôn ngữ Ấn-Âu phát triển từ tiếng Đức (Ur-)danh từ riêngThe group of Indo-European languages that developed from (Ur-)Germanic.
  3. Liên quan đến các dân tộc Đức (như người Đức, người Scandinavi hoặc người Anglo-Saxon)tính từRelating to the Germanic peoples (such as Germans, Scandinavians or Anglo-Saxons).
  4. Là người gốc Germaniadanh từA native of Germania.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GermanicDạng gốc (base form)
  2. GermanicsSố nhiều (plural)
  3. more GermanicSo sánh hơn (comparative)
  4. most GermanicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

West Germanicdanh từ riêng, tính từNhánh của họ ngôn ngữ Đức bao gồm tiếng Anh, tiếng Frisian, tiếng Hà Lan, tiếng Nam Phi, tiếng Saxon thấp, tiếng Đức và tiếng Yiddish, và các ngôn ngữ tiền thân trực tiếp của chúng
Germanic hdanh từĐồng nghĩa với aspirated h
Ur-Germanicdanh từ riêngNgôn ngữ tổ tiên thời tiền sử giả định của tất cả các ngôn ngữ Đức, bao gồm cả tiếng Anh; Tiếng Đức nguyên thủy
non-Germanictính từKhông phải người Đức
Indo-Germanicdanh từ riêng, tính từẤn-Âu (một họ ngôn ngữ chính)
East Germanictính từLiên quan đến các ngôn ngữ Đông Đức, một phân nhánh của các ngôn ngữ Đức
North Germanicdanh từ riêngNhánh của họ ngôn ngữ Đức bao gồm tiếng Đan Mạch, tiếng Faroe, tiếng Iceland, tiếng Na Uy và tiếng Thụy Điển
Common Germanicdanh từ riêngNgôn ngữ nguyên gốc Đức

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Liên quan đến ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ được gọi là tiếng Đức
  1. Relating to the language or group of languages known as Germanic.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

German-ic

  1. mượn từ tiếng Latinhgermānicus

Ví dụ

  • , , , , Earth's .

AI