Dịch

Gay

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Gaydanh từ riêngAn English surname transferred from the nickname, originally a nickname for a cheerful or lively person.
  2. Tên riêng cho nữdanh từ riêngA female given name from English, from the word gay (“joyful”); rare today.
  3. Tên riêng cho namdanh từ riêngA male given name from English.
  4. Tên riêng namdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GayDạng gốc (base form)
  2. GaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

I'm gaycụm từTôi bị gay
gay mandanh từNgười đồng tính nam
gay bardanh từQuán bar đồng tính
gay rightsdanh từQuyền của người đồng tính
gay marriagedanh từHôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính
ex-gaytính từ, danh từLiên quan đến phong trào coi đồng tính luyến ái là một căn bệnh và cho rằng nó có thể được chữa khỏi bằng liệu pháp chuyển đổi
gay for paytính từĐóng vai đồng tính luyến ái để kiếm tiền
gay pridedanh từNiềm tự hào đồng tính

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên thân mật cho nam
  1. A diminutive of the male given names Gaylord or Gabriel, and similar names

Ví dụ

  • " . ." " . . . . .
  • - - - father's , Gaetano Talese ( 1932, ""), ,
  • .

AI