Gay
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Gaydanh từ riêngAn English surname transferred from the nickname, originally a nickname for a cheerful or lively person.
- Tên riêng cho nữdanh từ riêngA female given name from English, from the word gay (“joyful”); rare today.
- Tên riêng cho namdanh từ riêngA male given name from English.
- Tên riêng namdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GayDạng gốc (base form)
- GaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I'm gaycụm từ | cụm từ | Tôi bị gay |
| gay mandanh từ | danh từ | Người đồng tính nam |
| gay bardanh từ | danh từ | Quán bar đồng tính |
| gay rightsdanh từ | danh từ | Quyền của người đồng tính |
| gay marriagedanh từ | danh từ | Hôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính |
| ex-gaytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến phong trào coi đồng tính luyến ái là một căn bệnh và cho rằng nó có thể được chữa khỏi bằng liệu pháp chuyển đổi |
| gay for paytính từ | tính từ | Đóng vai đồng tính luyến ái để kiếm tiền |
| gay pridedanh từ | danh từ | Niềm tự hào đồng tính |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên thân mật cho nam
- A diminutive of the male given names Gaylord or Gabriel, and similar names
Họ từ (word family)
cùng gốc GayNgôn ngữ khác
Ví dụ
- " . ." " . . . . .
- - - - father's , Gaetano Talese ( 1932, ""), ,
- .