Dịch

gay pride

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Niềm tự hào đồng tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of pride in one's homosexuality; embrace of a positive gay identity and rejection of shame imposed by homophobia.
  2. Lễ hội tự hào hoặc cuộc diễu hành niềm tự hàodanh từkhông đếm được (uncountable)A pride festival or pride parade.

Cụm từ (phrase)

Gay Pride Daydanh từ riêngĐồng nghĩa với Pride Day
Gay Pride Monthdanh từ riêngĐồng nghĩa với Pride Month

Ví dụ

  • , , old-liners , , / .Niềm tự hào đồng tính, dù rất cần phô trương, đã không làm xa lánh những người kỳ cựu của phong trào đồng chí, những người đồng tính trẻ và trung niên chưa xác định, hay thậm chí cả những người đồng tính già và/hoặc vẫn còn che giấu.
  • 1998 .Lễ hội tự hào đồng tính đầu tiên tôi tham gia là vào năm 1998 và tôi đã tham dự mọi lễ hội kể từ đó.
  • , .Florida đang cấm các lễ hội tự hào đồng tính, vậy mà đảng Cộng hòa vẫn khăng khăng rằng họ là đảng của tự do.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI