Dịch

gay

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈɡei/

Nghĩa chính

  1. Đồng tính nam, đồng tínhtính từgay, homosexual
  2. Người đồng tính namdanh từa homosexual person, gay person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gayDạng gốc (base form)
  2. gaysGiống đực số nhiều (masculine plural)
  3. gaisGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

bar gayQuán bar đồng tính
comunidad gayCộng đồng người đồng tính
matrimonio gayHôn nhân đồng giới
orgullo gaydanh từNiềm tự hào đồng tính

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • «» .Bạn không nên dùng từ "gay" như một lời lăng mạ.
  • ¡, ! ¡ !Mario, đừng gọi tao là gay nữa! Tao là trai thẳng!
  • .Người bạn đồng tính của tôi đã gặp bạn trai của cậu ấy ở bãi biển.

AI