Dịch

gayful

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tràn đầy niềm vui hay sự vui vẻ; vui vẻ; đồng tính nam; sống độngtính từFull of gaiety or cheerfulness; cheery; gay; lively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gayfulDạng gốc (base form)
  2. more gayfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most gayfulSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Hokke Sanju-ko, .
  • .

AI