Dịch

Flower

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Braxton, bang Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Braxton County, West Virginia, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FlowerDạng gốc (base form)
  2. FlowersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in flowercụm giới từĐang nở hoa
flower girldanh từNgười tham gia đám cưới có trách nhiệm trải những cánh hoa trên sàn trước cô dâu hoặc mang theo một bó hoa
flower gardendanh từVườn hoa
flower arrangementdanh từNghệ thuật cắm hoa
red flowerdanh từBông hoa có màu đỏ, chẳng hạn như một bông hoa tạo ra thuốc nhuộm màu đỏ
flower crowndanh từVương miện làm từ những bông hoa rực rỡ sắc màu
flower childdanh từHippie tham gia phong trào điện hoa
Christmas flowerdanh từHoa hồng Giáng sinh (loài Helleborus)

Ví dụ

  • Scotland's " ".
  • , , , , , .

AI