Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Nữ thần hoa, thiên nhiên và mùa xuân; cô ấy cũng là vợ của Favonius và là mẹ của Karpos. Cô ấy là đối tác La Mã của Chlorisdanh từ riêngthe goddess of flowers, nature and spring; she is also the wife of Favonius and the mother of Karpos. She is the Roman counterpart of Chloris.
- 8 Flora, một tiểu hành tinh thuộc vành đai chính.danh từ riêng8 Flora, a main-belt asteroid.
- Tên riêng của một nữ từ tiếng Latindanh từ riêngA female given name from Latin.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flora and faunadanh từ | danh từ | Hệ động thực vật |
| intestinal floradanh từ | danh từ | Các vi sinh vật (vi khuẩn, vi khuẩn cổ, nấm, sinh vật nguyên sinh và vi rút) sống trong ruột của vật chủ là động vật, đặc biệt là những loài có quan hệ tương hỗ với vật chủ |
| Flora Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ kỷ niệm mùa đông trôi qua và mùa xuân đến, diễn ra vào ngày 8 tháng 5 tại Helston, Cornwall |
| lamp floradanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lampenflora |
| Flora Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Thành phố Greater Bendigo, miền trung Victoria, Úc |
| disaster floradanh từ | danh từ | Các hệ thực vật nhanh chóng tái chiếm một cảnh quan đã bị tàn phá bởi một sự kiện thảm khốc (chẳng hạn như dòng dung nham hoặc lở đất) |
| bacterial floradanh từ | danh từ | Tất cả các vi khuẩn bên trong hoặc trên bề mặt của sinh vật |
| alpine flora | Thực vật vùng núi cao |
14 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 14
Cộng đồng cũ thuộc quận Alachua
- Cộng đồng cũ thuộc quận Alachua, Florida, được sáp nhập vào Gainesville.A former community in Alachua County, Florida, annexed by Gainesville.
Họ từ (word family)
cùng gốc Flora- floralThuộc về cây cỏtính từ, danh từB2
- florateCủa, liên quan tới, hoặc được trang trí bằng hoa; hoatính từ
- FloraliaLễ hội La Mã cổ đại để tôn vinh nữ thần Flora, được tổ chức vào ngày 27 tháng 4 trong thời kỳ Cộng hòa, hoặc ngày 28 tháng 4 theo lịch Juliandanh từ riêng
- florallyMột cách hoa; với hoa hoặc thứ gì đó gợi ý về chúngtrạng từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhFlōra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! / , / , / , / , […]
- (, , ), ( ) (, , , ) ().
- . .