Dịch

florally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách hoa; với hoa hoặc thứ gì đó gợi ý về chúngtrạng từIn a floral way; with flowers or something that suggests them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. florallyDạng gốc (base form)
  2. more florallySo sánh hơn (comparative)
  3. most florallySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , 1656, .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI