florally
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách hoa; với hoa hoặc thứ gì đó gợi ý về chúngtrạng từIn a floral way; with flowers or something that suggests them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- florallyDạng gốc (base form)
- more florallySo sánh hơn (comparative)
- most florallySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , , 1656, .
- , , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha