Nghĩa chính
- Thuộc về cây cỏtính từOf, pertaining to, or connected with flowers.
- Có họa tiết hoa, hình hoatính từPortraying flowers, especially in a stylized way.
- Họa tiết hoadanh từA design involving flowers
- Hương hoadanh từA perfume redolent of flowers
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- floralDạng gốc (base form)
- floralsSố nhiều (plural)
- more floralSo sánh hơn (comparative)
- most floralSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| floral arrangement | Nghệ thuật cắm hoa | |
| floral design | Thiết kế hoa | |
| floral dress | Váy hoa | |
| floral motif | Họa tiết hoa | |
| floral pattern | Hoa văn hoa lá | |
| floral scent | Hương hoa | |
| sub-floraltính từ | tính từ | Không hẳn là hoa |
| floral clockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flower clock |
Họ từ (word family)
cùng gốc floralNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfloral
- từ tiếng Latinhflōrālis
Ví dụ
- , , .Phá cách, táo bạo và rực rỡ, nhiều loại giấy dán tường mới mang đến một hơi thở hiện đại cho những mẫu gấm và họa tiết hoa cầu kỳ xưa cũ.
- .Nó có mùi hương hoa.
- .Tôi chọn rèm hoa.