Dịch

flora and fauna

danh từ (noun)
US/ˈflɔɹə ənd ˈfɔnə/

Nghĩa chính

  1. Hệ động thực vậtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Plants and animals living in a place or area.

Ví dụ

  • .Australia có hệ động thực vật đa dạng.
  • .Bảo tàng của chúng tôi có một bộ sưu tập lớn các hiện vật về hệ động thực vật dưới biển.
  • .Công viên là nơi sinh sống của hệ động thực vật đa dạng.

AI