Nghĩa chính
- Hệ động thực vậtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Plants and animals living in a place or area.
Ví dụ
- .Australia có hệ động thực vật đa dạng.
- .Bảo tàng của chúng tôi có một bộ sưu tập lớn các hiện vật về hệ động thực vật dưới biển.
- .Công viên là nơi sinh sống của hệ động thực vật đa dạng.