Dịch

Falcon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Spanish.
  2. Một họ, lấy từ các ngôn ngữ bản địa của người bản địa Amerindian.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname, from Native Indigenous Amerindian languages.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận El Paso, Colorado.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in El Paso County, Colorado.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Magoffin, Kentuckydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Magoffin County, Kentucky.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FalconDạng gốc (base form)
  2. FalconsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

falcon-eyedtính từSở hữu tầm nhìn đặc biệt tốt
blue falcondanh từĐồng chí được cho là có hành động gây tổn hại cho bạn bè của mình, thường xuyên nhưng không phải lúc nào cũng vì lợi ích của chính mình
Falcon tubedanh từỐng ly tâm hình nón (thường là 15 ml hoặc 50 ml) có nắp vặn
brown falcondanh từCắt nâu
stone falcondanh từLoài diều hâu thuộc loài Accipiter nisus (chim sẻ Á-Âu), chúng xây tổ giữa những tảng đá
forest falcondanh từCác loài chim ưng Tân Thế giới nhỏ thuộc chi Micrastur
prairie falcondanh từLoài chim ưng Falco mexicanus, thường sống ở miền tây khô cằn Bắc Mỹ
laughing falcondanh từLoài diều hâu Nam Mỹ (Herpetotheres cachinnans), được gọi như vậy vì nốt nhạc của nó, giống như một tiếng cười chói tai

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn thuộc quận Quitman
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc quận Quitman, bang MississippiA town in Quitman County, Mississippi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaFalcón

Ví dụ

  • ; , .

AI