Dịch

FER

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gen FERdanh từA gene responsible for encoding proto-oncogene tyrosine-protein kinase FER.

Cụm từ (phrase)

-ferhậu tốNgười nắm giữ hoặc mang theo một cái gì đó
fer-de-lancedanh từBothrops lanceolatus hoặc các loài rắn đầu nhọn khác thuộc chi Bothrops
attack au ferdanh từCuộc tấn công vào lưỡi kiếm của đối thủ, ví dụ: đánh đập, trục xuất, áp lực
chapel de ferdanh từMũ ấm, một loại mũ bảo hiểm
4Ferdanh từĐồng nghĩa với 4F
prise de ferdanh từCuộc giao chiến của những lưỡi kiếm nhằm cố gắng kiểm soát vũ khí của đối thủ
fer-de-molinedanh từĐồng nghĩa với millrind
chemin de ferdanh từTrò chơi bài, một biến thể của baccarat

AI