Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chemin de fer
danh từ
(noun)
UK
/
ʃ
ə
ˌ
m
æ
̃
d
ə
ˈ
f
ɛ
ə
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Trò chơi bài, một biến thể của baccarat
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A card game, a variation of baccarat.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
chemin de fer
chem
my
Trò chơi bài có tên chemin de fer
danh từ
chem
mie
Loại hóa chất, đặc biệt là một loại thuốc giải trí
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
chemin de fer
Ví dụ
Bond
had
spent
the
last
two
afternoons
and
most
of
the
nights
at
the
Casino
,
playing
complicated
progression
systems
on
the
even
chances
at
roulette
.
He
made
a
high
banco
at
chemin-de-fer
whenever
he
heard
one
offered
.
“
Come
on
,”
Kit
motioning
her
with
his
head
over
to
a
chemin-de-fer
table
AI
1
Trò chơi bài
1
Trò chơi bài
1
Trò chơi bài