Nghĩa chính
- Cây dương xỉdanh từAny of a group of some twenty thousand species of vascular plants classified in the division Pteridophyta that lack seeds and reproduce by shedding spores to initiate an alternation of generations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fernDạng gốc (base form)
- fernsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fern frond | Lá dương xỉ | |
| tree ferndanh từ | danh từ | Cây dương xỉ thân gỗ |
| male ferndanh từ | danh từ | Dryopteris filix-mas, thuộc vùng ôn đới Bắc bán cầu, từ đó tạo ra chế phẩm diệt giun |
| fern bardanh từ | danh từ | Quán bar hoặc quán rượu cao cấp phục vụ những người trẻ tuổi độc thân, thường được trang trí bằng dương xỉ hoặc các loại cây xanh khác |
| lip ferndanh từ | danh từ | Loài dương xỉ saxatile thuộc chi Cheilanthes, hoặc các chi liên quan như Myriopteris và Gaga, cũng thuộc phân họ Cheilanthoideae |
| man ferndanh từ | danh từ | Cây dương xỉ |
| oak ferndanh từ | danh từ | Là một loài dương xỉ thuộc chi Gymnocarpium (syn. Thelypteris) mọc trên cây, đặc biệt là Gymnocarpium dryopteris |
| Fern Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Port Stephens, New South Wales, Australia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fernNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifern
- từ tiếng Anh cổfearn
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*farn
Ví dụ
- , , . , , .Khu vực này không còn chịu ảnh hưởng của thủy triều, và lúc này chúng tôi tiến vào một vùng rừng trên cao với thảm thực vật phong phú hơn. Những cây lớn vươn cành ngang qua dòng suối, còn các bờ đất dốc đứng được bao phủ bởi dương xỉ cùng các loài cây họ gừng.
- Benedito's .Cây của Benedito là một cây dương xỉ.
- .Fern là một con cú màu hồng với đôi mắt tím và chiếc nơ màu hoa cà.