Dịch

ferny

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến dương xỉtính từOf or pertaining to ferns.
  2. Giống hoặc có đặc điểm của cây dương xỉ về hình dáng, mùi vị, v.vtính từResembling or characteristic of a fern, in appearance, smell, etc.
  3. Được bao phủ hoặc lấp đầy bằng dương xỉ; hai bên hoặc được bao quanh bởi dương xỉtính từCovered in or filled with ferns; flanked or surrounded by ferns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fernyDạng gốc (base form)
  2. fernierSo sánh hơn (comparative)
  3. ferniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Ferny Creekdanh từ riêngVùng ngoại ô của Melbourne ở dãy Shire of Yarra Ranges, Victoria, Australia

Ví dụ

  • —, , , , , .
  • , , , ' , , , , horse-shoes, — — .
  • . .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiferny
  2. từ tiếng Anh cổfearniġ

AI