ferny
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến dương xỉtính từOf or pertaining to ferns.
- Giống hoặc có đặc điểm của cây dương xỉ về hình dáng, mùi vị, v.vtính từResembling or characteristic of a fern, in appearance, smell, etc.
- Được bao phủ hoặc lấp đầy bằng dương xỉ; hai bên hoặc được bao quanh bởi dương xỉtính từCovered in or filled with ferns; flanked or surrounded by ferns.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ferny Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở dãy Shire of Yarra Ranges, Victoria, Australia |
Ví dụ
- —, , , , , .
- , , , ' , , , , horse-shoes, — — .
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc fernyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiferny
- từ tiếng Anh cổfearniġ