Dịch

bracken

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây dương xỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several coarse ferns, of the genus Pteridium, that form dense thickets; often poisonous to livestock.
  2. Bãi dương xỉdanh từkhông đếm được (uncountable)An area of countryside heavily populated by this fern.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brackenDạng gốc (base form)
  2. brackensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bracken Countydanh từ riêngMột trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Brooksville

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibraken
  2. từ tiếng Bắc Âu cổ*brakni“undergrowth”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*brekaną

Ví dụ

  • .Các vùng đất hoang quanh đây chủ yếu phủ đầy dương xỉ và thạch nam.
  • .Dương xỉ nhuốm màu đồng và bụi gai lốm đốm lấp lánh dưới ánh mặt trời lặn.

AI