Dịch

helecho

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/eˈlet͡ʃo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dương xỉ, cây dương xỉdanh từfern

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. helechoDạng gốc (base form)
  2. helechosSố nhiều (plural)
  3. helechitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

helecho machodanh từDương xỉ đực
helecho hembradanh từDương xỉ quý cô
helecho de aguadanh từDương xỉ muỗi
helecho de tiempodanh từDương xỉ Jersey (Anogramma leptophylla)
helecho de la resurrecciónDương xỉ hồi sinh (Pleopeltis michauxiana)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Họ nói rằng cây dương xỉ có thể có hoa.
  • .Những cánh bướm xinh đẹp bay lượn bên trên những khóm dương xỉ.
  • .Ở một nơi khô cằn thế này thì dương xỉ không thể mọc được.

AI