Dịch

Ephraimite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người trung thành với tộc trưởng bộ tộc Israel Ephraim, một thành viên của bộ tộc được cho là có nguồn gốc từ ông ta, hoặc một cư dân của Vương quốc phía Bắc Israel (930–720 TCN), trong đó bộ tộc Ephraim chiếm ưu thếdanh từAn allegiant of the Israelite tribal patriarch Ephraim, a member of the tribe purportedly descended from him, or an inhabitant of the Northern Kingdom of Israel (930–720 B.C.), in which the tribe of Ephraim was preëminent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EphraimiteDạng gốc (base form)
  2. EphraimitesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ephraim-ite

  1. từ tiếng LatinhEphraimītēs
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἘφραιμίτης

Họ từ (word family)

cùng gốc Ephraimite

AI