Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
EGG
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phương pháp ghi điện thanh môn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Initialism of electroglottography.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
EGG
on
Khuyến khích hoặc dỗ dành (một người) làm điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó liều lĩnh hoặc liều lĩnh
Cụm từ khác
(phrase)
egg-shaped
Hình trứng
egg roll
Nem rán, nem, chả giò
egg white
Lòng trắng trứng
good egg
(Từ lóng) Người rất tốt, vật rất tốt
egg wash
Trứng (lòng đỏ và/hoặc lòng trắng) trộn với một ít sữa; quét lên bánh ngọt trước khi nướng để tạo vẻ ngoài bóng bẩy
love egg
Trứng rung (đồ chơi tình dục)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
子
zi
Trứng
卵
luǎn
Trứng, noãn
Tiếng Tây Ban Nha
huevo
giống đực
Trứng
blanquillo
giống đực
Trứng (làm thức ăn)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
EGG
egg
s
Số nhiều của egg
danh từ, động từ
A2
egg
ed
Chứa hoặc mang trứng
tính từ
egg
ing
Hành động ném trứng
danh từ
egg
er
Người thu thập trứng
danh từ
AI
1
Phương pháp ghi điện thanh môn
1
Phương pháp ghi điện thanh môn
1
Phương pháp ghi điện thanh môn