Dịch

Demon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng nam giớidanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.

Cụm từ (phrase)

half-demondanh từSự kết hợp giữa một con quỷ và một sinh vật không phải là một con quỷ
she-demondanh từNữ quỷ
speed demondanh từBất cứ ai hoặc bất cứ điều gì cực kỳ nhanh chóng và liều lĩnh
like a demoncụm giới từMột cách rất mạnh mẽ, khốc liệt, điên cuồng hoặc khéo léo
demon hunterdanh từNgười săn lùng và tiêu diệt quỷ
fur demondanh từCon vật có lông, chẳng hạn như mèo hoặc chó, đặc biệt là những con vật bị coi là tinh nghịch hoặc có hành vi xấu
demon coredanh từ, danh từ riêngLõi Quỷ
semen demondanh từĐứa trẻ; một thằng nhóc

Ví dụ

  • , , , .
  • " ," , .
  • , ....

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổδῆμοςdêmos“ordinary citizens, common people from a district, in a city-state”

AI