Deer
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Deerdanh từ riêngVillages in Aberdeenshire, Scotland: See New Deer and Old Deer.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red deerdanh từ | danh từ | Loài hươu lớn, Cervus elaphus, được tìm thấy ở châu Âu và tây nam châu Á |
| deer meatdanh từ | danh từ | Thịt hoặc thịt của hươu, đặc biệt là thức ăn; thịt nai |
| Not-Deerdanh từ | danh từ | Sinh vật hư cấu giống hươu với những đặc điểm khác thường hoặc siêu nhiên, thường được miêu tả là đi bằng hai chân, thông minh và thù địch với con người |
| Deer gundanh từ | danh từ | Một khẩu súng lục cơ bản nhằm mục đích phân phối cho quân du kích miền Nam Việt Nam làm vũ khí chống lại lính Bắc Việt |
| Old Deerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở phía bắc khu vực hội đồng Aberdeenshire, Scotland (OS lưới ref NJ9747) |
| deer flydanh từ | danh từ | Ruồi rận, một loài thuộc họ Hippoboscidae (Lipoptena cervi), ký sinh trên nai sừng tấm, hươu và các động vật bò khác, hút máu và đẻ trứng trên lông của động vật chủ, được tìm thấy ở Âu Á |
| key deerdanh từ | danh từ | Loài hươu đuôi trắng, Odocoileus virginianus clavium, được tìm thấy ở Florida Keys |
| deer moondanh từ | danh từ | Trăng tròn vào tháng bảy |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Deer
- A township in Roseau County, Minnesota, United States.
- An unincorporated community in Osage County, Missouri, United States.
Ví dụ
- , .
- , , , 1500 , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc DeerNguồn gốc (etymology)
- từ Pictish*deru“oak”
- từ Proto-Brythonic*dar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha